CỘNG HOÀ HÀN QUỐC
(NAM HÀN)
QUỐC GIA |
||
|
Diện tích: Dân số: Mật độ TSP quốc nội/đầu người Tuổi thọ b́nh quân |
99.000 km2 hơn 48 triệu 490,34/km2 19400 đô la/năm 75-76 tuổi |
|
TỔ CHỨC |
||
|
Liên Đoàn Bóng Đá Hàn Quốc (Nam Hàn) [Korea Football Association]
Số cậu lạc bộ đăng kư: Số cầu thủ đăng kư: |
Năm thành lập Năm gia nhập FIFA Năm gia nhập ACF Asian Football Confederation
|
1933 1948 1954
|
|
Đứng tên tổ chức |
|
|
|
THÀNH TÍCH |
||
|
Cúp Vô Địch Toàn Cầu [FIFA World Cup] |
Tham dự ṿng chung kết 7 lần (1954, 1986, 1990, 1994, 1998, 2002, 2006) |
Vào đến bán kết năm 2002, (thua Đức 0-1), đứng thứ 4 (thua Thổ Nhĩ Kỳ 2-3). |
|
Cúp Tổng Liên Đoàn [FIFA Confederation Cup] |
|
|
|
Cúp Á Châu [Asian Cup]
|
|
Vô địch 2 lần (1956, 1960) Vào chung kết 3 lần (1972, 1980, 1988)
|
|
Trên bảng xếp hạng FIFA
|
Đứng thứ 30 |
Trước WM 2006 |
|
Thế Vận Hội (môn bóng đá) [Olympic Games]
Á Vận Hội (môn bóng đá) [Asian Games] |
|
Vô địch 3 lần (1970, 1978, 1986) |
|
Cầu thủ xuất sắc |
|
|
DANH SÁCH TUYỂN THỦ |
||
SỐ ÁO, TÊN HỌ |
TUỔI, LẦN TUYỂN, BÀN |
CÂU LẠC BỘ |
|
Thủ môn: 3 |
|
|
|
01 LEE Woon Jae |
33 tuổi, 95 lần. |
Suwon Samsung |
|
20 KIM Yong Dae |
26 tuổi, 15 lần. |
Seongnam Ilhwa |
|
21 KIM Young Kwang |
23 tuổi, 05 lần. |
Chunnam Dragons |
|
Hàng thủ: 8 |
|
|
|
02 KIM Young Chul |
30 tuổi, 10 lần, 01 bàn |
Seongnam Ilhwa |
|
03 KIM Dong Jin |
22 tuổi, 33 lần, 02 bàn |
FC Seoul |
|
04 CHOI Jin Cheul |
35 tuổi, 61 lần, 04 bàn |
Chonbuk Hyundai |
|
06 KIM Jin Kyu |
21 tuổi, 21 lần, 03 bàn |
Jubilo Iwata (Nhật) |
|
12 LEE Young Pyo |
26 tuổi, 83 lần, 05 bàn |
Tottenham Hotspur (Anh) |
|
18 KIM Sang Sik |
30 tuổi, 40 lần, 02 bàn |
Seongnam Ilhwa |
|
22 SONG Chong Gug |
27 tuổi, 49 lần, 03 bàn |
Suwon Samsung |
|
23 CHO Won Hee |
20 tuổi, 13 lần, 01 bàn |
Suwon Samsung |
|
Hàng giữa: 7 |
|
|
|
05 KIM Nam Il |
29 tuổi, 65 lần, 01 bàn |
Suwon Samsung |
|
07 PARK Ji Sung |
25 tuổi, 59 lần, 05 bàn |
Manchester United (Anh) |
|
08 KIM Do Heon |
23 tuổi, 31 lần, 05 bàn |
Seongnam Ilhwa |
|
13 LEE Eul Yong |
30 tuổi, 46 lần, 02 bàn |
Trabzonspor (Thổ Nhĩ Kỳ) |
|
15 BAEK Ji Hoon |
21 tuổi, 11 lần. |
FC Seoul |
|
17 LEE Ho |
22 tuổi, 10 lần. |
Ulsan Hyundai |
|
Hàng công: 5 |
|
|
|
09 AHN Jung Hwan |
30 tuổi, 59 lần, 16 bàn |
MSV Duisburg (Đức) |
|
10 PARK Chu Young |
20 tuổi, 17 lần, 05 bàn |
FC Seoul |
|
11 SEOL Ki Hyeon |
27 tuổi, 65 lần, 13 bàn |
Wolverhampton (Anh) |
|
14 LEE Chun Soo |
26 tuổi, 61 lần, 07 bàn |
Ulsan Hyundai |
|
16 CHUNG Kyung Ho |
26 tuổi, 39 lần, 05 bàn |
Gwangju Sangmu |
|
19 CHO Jae Jin |
24 tuổi, 19 lần, 05 bàn |
Shimizu S-Pulse (Nhật) |
Đội h́nh dự kiến, nếu chơi 4-4-2:
Lee Woon Jae
Lee Young Pyo, Kim Jin Kyu, Choi Jin Cheul, Song Chong Gug
Kim Do Heon, Kim Nam Il, Park Ji Sung, Lee Eul Yong
Ahn Jung Hwan, Seol Ki Hyeon
VƠ QUANG HÀO
Weltmeisterschaft 2006