NhatBan2

BÓNG ĐÁ NHẬT

 

 

QUỐC GIA

Diện tích:

Dân số:

Mật độ

TSP quốc nội/đầu người

Tuổi thọ b́nh quân

377.835 km2

hơn 127 triệu

336,69/km2

28000 đô la/năm

80-81 tuổi

TỔ CHỨC

Liên Đoàn Bóng Đá Nhật

[Japan Football Association]

 

Số cậu lạc bộ đăng kư:

Số cầu thủ đăng kư:

Năm thành lập

Năm gia nhập FIFA

Năm gia nhập ACF

 

 

 

028136 (số liệu 2000)

795015 (số liệu 2000)

1921

1929

1954

 

Đứng tên tổ chức

Cúp Á Châu lần 10

Cúp Vô Địch Toàn Cầu

1992, Hiroshima

Với Nam Hàn, 2002

THÀNH TÍCH

Cúp Vô Địch Toàn Cầu

[FIFA World Cup]

Tham dự ṿng loại 13 lần, vào ṿng chung kết 3 lần liên tiếp (1998, 2002, 2006)

 

Vào đến ṿng 2 của ṿng chung kết năm 2002.

Cúp Tổng Liên Đoàn

[FIFA Confederations Cup]

Tham dự 3 lần (2001, 2003, 2005)

Vào chung kết năm 2001

(thua Pháp 1 – 2)

Cúp Á Châu

[Asian Cup]

 

Vô địch (1992, 2000, 2004)

Trên bảng xếp hạng FIFA

Đứng thứ 18

Trước WM 2006

Thế Vận Hội (môn bóng đá) [Olympic Games]

Á Vận Hội (môn bóng đá) [Asian Games]

Tham dự .. lần (1930, 1956, 1964, 1968, 2000)

Huy chương đồng tại TVH Mêhico 1968

Vào tứ kết 1994

 

Cầu thủ xuất sắc nhất

Kamamoto Kunishige

202 bàn (1969-1985)

 

WELTMEISTERSCHAFT 2006

 

DANH SÁCH TUYỂN THỦ

SỐ ÁO, TÊN HỌ

TUỔI, LẦN TUYỂN, BÀN

CÂU LẠC BỘ

Thủ môn: 3

 

 

01  NARAZAKI Seigo           

(30 tuổi, 50 lần tuyển)

Nagoya Grampus Eight

12  DOI Yoichi                      

(33 tuổi, 04 lần tuyển)

FC Tokyo

23  KAWAGUCHI Yoshikatsu

(29 tuổi, 87 lần tuyển)

Jubilo Iwata

Hàng thủ: 8

 

 

02  TANAKA Makoto           

(31 tuổi, 32 lần tuyển)

Jubilo Iwata

03  KOMANO Yuichi

(25 tuổi, 06 lần tuyển)

Sanfrecce Hiroshima

05  MIYAMOTO Tsuneyasu

(29 tuổi, 67 lần tuyển, 03 bàn) [1]

Gamba Osaka

06  NAKATA Koji

(27 tuổi, 54 lần tuyển, 02 bàn)

FC Bâle

14  SANTOS Alessandro

(29 tuổi, 70 lần tuyển, 05 bàn)

Urawa Reds

19  TSUBOI Keisuke

(27 tuổi, 31 lần tuyển)

Urawa Reds

21 KAJI Akira

(26 tuổi, 42 lần tuyển, 01 bàn)

Gamba Osaka

22 NAKAZAWA Yuji

(28 tuổi, 48 lần tuyển, 09 bàn)

Yokohama F-Marinos

Hàng giữa: 7

 

 

04  ENDO Yasuhito

(26 tuổi, 40 lần tuyển, 03 bàn)

Gamba Osaka

07  NAKATA Hidetoshi

(29 tuổi, 72 lần tuyển, 11 bàn)

Bolton Wanderers

08  OGASAWARA Mitsuo

(27 tuổi, 50 lần tuyển, 07 bàn)

Kashima Antlers

10  NAKAMURA Shunsuke

(28 tuổi, 58 lần tuyển, 15 bàn)

Celtic Glasgow

15  FUKUNISHI Takashi

(30 tuổi, 60 lần tuyển, 07 bàn)

Jubilo Iwata

17  INAMOTO Junichi          

(27 tuổi, 62 lần tuyển, 04 bàn)

West Bromwich Albion

18  ONO Shinji                      

(27 tuổi, 53 lần tuyển, 06 bàn)

Urawa Reds

Hàng công: 5

 

 

09  TAKAHARA Naohiro     

(27 tuổi, 40 lần tuyển, 15 bàn)

Hamburg

11  MAKI Seiichiro    

(26 tuổi, 09 lần tuyển, 03 bàn)

JEF United Chiba

13  YANAGISAWA Atsushi 

(29 tuổi, 55 lần tuyển, 17 bàn)

Kashima Antlers

16  OGURO Masashi

(26 tuổi, 16 lần tuyển, 05 bàn)

Grenoble

20  TAMADA Keiji   

(26 tuổi, 37 lần tuyển, 07 bàn)

Nagoya Grampus Eight

Đội h́nh dự kiến: 4-4-2

Kawaguchi

Kaji, Nakazawa, Miyamoto, Santos

Fukunishi, Nakamura, Inamoto, H. Nakata

Takahara, Oguro

                         

 

 

 

VƠ QUANG HÀO

Weltmeisterschaft 2006

 

 

 

 

 



[1]  Số bàn ghi của mội cầu thủ cho đội tuyển ngừng ở thời điểm được tuyển, chưa cập nhật với các trận chuẩn bị.